Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#19 Chủ đề Từ vựng
赘疣
zhuì yóu CHUẾ VƯU

cục; u (thịt)

他在镜子前仔细观察,发现脖子上不知何时长出了一个微小的赘疣。

Tā zài jìngzi qián zǐxì guānchá, fāxiàn bózi shang bùzhī héshí zhǎng chūle yī ge wēixiǎo de zhuìyóu.

“Anh ta cẩn thận quan sát trước gương, phát hiện trên cổ không biết từ lúc nào đã mọc ra một cái mụn thịt nhỏ.”

Bộ: 貝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
瘙痒病
sàoyǎng bìng TAO DƯƠNG BỆNH

Bệnh Scrapie ở cừu

他最近患上了一种罕见的瘙痒病,四处寻医问药。

tā zuìjìn huàn shàng le yī zhǒng hǎnjiàn de sāo yǎng bìng, sìchù xúnyī wèn yào.

“Gần đây anh ấy mắc phải một chứng bệnh ngứa hiếm gặp, đi khắp nơi tìm thầy chạy chữa.”

Bộ: 疒 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
炎
yán VIÊM

viêm

她正在治疗腮腺炎。

tā zhèngzài zhìliáo sāixiàn yán.

“Cô ấy đang điều trị viêm tuyến mang tai.”

#22 HSK 6 Động từ

新型医用靶向纳米药物能够精准聚集于病灶部位高效消融肿瘤细胞,而不会引起周围健康组织的红肿与炎症反应。

Xīn xíng yī yòng bǎ xiàng nà mǐ yào wù néng gòu jīng zhǔn jù jí yú bìng zào bù wèi gāo xiào xiāo róng zhǒng liú xì bāo, ér bú huì yǐn qǐ zhōu wéi jiàn kāng zǔ zhī de hóng zhǒng yǔ yán zhèng fǎn yìng.

“Loại thuốc nano nhắm trúng đích y tế kiểu mới có thể tập trung chuẩn xác tại vị trí ổ bệnh để tiêu diệt làm tan tế bào khối u hiệu quả cao mà không hề gây nên phản ứng viêm và sưng tấy sưng đỏ các mô tế bào khỏe mạnh xung quanh.”

#24 HSK 9 Động từ

国家科技管理体制全面深化改革,坚决破除繁文缛节,彻底杜绝任何加重一线科学家填表报销事务负担的形式主义做法。

Guó jiā kē jì guǎn lǐ tǐ zhì quán miàn shēn huà gǎi gé, jiān jué pò chú fán wén rù jié, chè dǐ dù jué rèn hé jiā zhòng yī xiàn kē xué jiā tián biǎo bào xiāo shì wù fù dān de xíng shì zhǔ yì zuò fǎ.

“Thể chế quản lý khoa học công nghệ quốc gia đi sâu cải cách toàn diện, kiên quyết xóa bỏ các thủ tục rườm rà, chấm dứt triệt để mọi cách làm theo chủ nghĩa hình thức làm nặng thêm gia tăng gánh nặng sự vụ thanh toán hóa đơn điền biểu mẫu của các nhà khoa học tuyến đầu.”

Bộ: 力 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →