瘙痒病
Minh họa từ vựng 瘙痒病 (sàoyǎng bìng)
sàoyǎng bìng HÁN VIỆT: TAO DƯƠNG BỆNH

瘙痒病: Bệnh Scrapie ở cừu

Bệnh Scrapie ở cừu

Nét viết & luyện viết chữ 瘙痒病

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瘙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TAO (瘙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瘙
sàoyǎng bìng TAO DƯƠNG BỆNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bệnh Scrapie ở cừu

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ TAO (瘙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét.

痒
yǎng DƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngứa, ngứa ngáy

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯỠNG (痒, phồn thể: 癢): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 羊 (DƯƠNG).

病
bìng BỆNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.

Câu ví dụ với từ “瘙痒病”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他最近患上了一种罕见的瘙痒病,四处寻医问药。

tā zuìjìn huàn shàng le yī zhǒng hǎnjiàn de sāo yǎng bìng, sìchù xúnyī wèn yào.

“Gần đây anh ấy mắc phải một chứng bệnh ngứa hiếm gặp, đi khắp nơi tìm thầy chạy chữa.”

Từ “瘙痒病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瘙痒病 (sàoyǎng bìng)

瘙痒病 (sàoyǎng bìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瘙痒病” có phiên âm Pinyin là “sàoyǎng bìng”, âm Hán Việt là “TAO DƯƠNG BỆNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Bệnh Scrapie ở cừu”.

Chữ 瘙痒病 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瘙痒病” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-02-16T10:26:56+07:00