脊灰: bệnh bại liệt
Nét viết & luyện viết chữ 脊灰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xương sống; gáy
Chữ TÍCH (脊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT).
tro, bụi tro; màu xám
Chữ HÔI (灰): thuộc bộ HỎA (火), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 灰尘 (HÔI TRẦN: bụi bẩn, tro bụi), 灰心 (HÔI TÂM: nản lòng, nản chí, thoái chí).
Câu ví dụ với từ “脊灰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 脊灰.
Từ “脊灰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脊灰 (jí huī)
脊灰 (jí huī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脊灰” có phiên âm Pinyin là “jí huī”, âm Hán Việt là “TÍCH HÔI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bệnh bại liệt”.
Chữ 脊灰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “脊灰” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.