刚度
Minh họa từ vựng 刚度 (gāngdù)
gāngdù HÁN VIỆT: CƯƠNG ĐỘ

刚度: độ cứng; sức chịu đựng (dưới tác dụng của ngoại lực); độ rắn

độ cứng sức chịu đựng (dưới tác dụng của ngoại lực) độ rắn

Nét viết & luyện viết chữ 刚度

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thế núi vững như đồi cao Lưỡi dao rèn thép sắc sảo kiên cường. Bên CƯƠNG (冈) ĐAO ĐỨNG (刂) kiên trung, Chữ CƯƠNG (刚) cứng cỏi muôn trùng chẳng lay.” — Chữ CƯƠNG (刚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Cương (冈 - rặng núi đá) và bộ Đao (刂 - dao thép). Tượng trưng cho tính khí cứng cỏi như thép tôi, vững chãi như núi đá, không cúi đầu trước bạo lực bất công.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刚
gāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vừa mới, vừa vặn; cứng cỏi

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
冈 CHỮ CƯƠNG (Gò đất, dãy núi đá sừng sững.) 刂 BỘ ĐAO ĐỨNG (Lưỡi đao thép sắc bén, cứng cỏi dứt khoát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thế núi vững như đồi cao Lưỡi dao rèn thép sắc sảo kiên cường. Bên CƯƠNG (冈) ĐAO ĐỨNG (刂) kiên trung, Chữ CƯƠNG (刚) cứng cỏi muôn trùng chẳng lay.”

Chữ CƯƠNG (刚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Cương (冈 - rặng núi đá) và bộ Đao (刂 - dao thép). Tượng trưng cho tính khí cứng cỏi như thép tôi, vững chãi như núi đá, không cúi đầu trước bạo lực bất công.

度
dù ĐỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).

Câu ví dụ với từ “刚度”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这材料的刚度很高。

Zhè cáiliào de gāngdù hěn gāo.

“Độ cứng của vật liệu này rất cao.”

Từ “刚度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刚度 (gāngdù)

刚度 (gāngdù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “刚度” có phiên âm Pinyin là “gāngdù”, âm Hán Việt là “CƯƠNG ĐỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “độ cứng; sức chịu đựng (dưới tác dụng của ngoại lực); độ rắn”.

Chữ 刚度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “刚度” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-31T12:33:23+07:00