赘疣
Minh họa từ vựng 赘疣 (zhuì yóu)
zhuì yóu HÁN VIỆT: CHUẾ VƯU

赘疣: cục; u (thịt)

cục u (thịt)

Nét viết & luyện viết chữ 赘疣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUẾ (赘, phồn thể: 贅): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赘
zhuì yóu CHUẾ VƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cục; u (thịt)

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
貝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ CHUẾ (赘, phồn thể: 贅): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét.

疣
yóu VƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ VƯU (疣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “赘疣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在镜子前仔细观察,发现脖子上不知何时长出了一个微小的赘疣。

Tā zài jìngzi qián zǐxì guānchá, fāxiàn bózi shang bùzhī héshí zhǎng chūle yī ge wēixiǎo de zhuìyóu.

“Anh ta cẩn thận quan sát trước gương, phát hiện trên cổ không biết từ lúc nào đã mọc ra một cái mụn thịt nhỏ.”

Ví dụ #2

随着年龄的增长,皮肤上偶尔会长出一些赘疣,这是正常的生理现象。

Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, pífū shàng ǒu'ěr huì zhǎng chū yīxiē zhuìyóu, zhè shì zhèngcháng de shēnglǐ xiànxiàng.

“Khi tuổi tác tăng lên, đôi khi trên da sẽ mọc ra một vài mụn thịt nhỏ, đây là hiện tượng sinh lý bình thường.”

Từ “赘疣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赘疣 (zhuì yóu)

赘疣 (zhuì yóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赘疣” có phiên âm Pinyin là “zhuì yóu”, âm Hán Việt là “CHUẾ VƯU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cục; u (thịt)”.

Chữ 赘疣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赘疣” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-05-05T10:24:09+07:00