囊肿
Minh họa từ vựng 囊肿 (nángzhǒng)
nángzhǒng HÁN VIỆT: NANG THŨNG

囊肿: u nang; nang thũng

u nang nang thũng

Nét viết & luyện viết chữ 囊肿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 囊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NANG (囊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 22 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

囊
nángzhǒng NANG THŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

u nang; nang thũng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ NANG (囊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 22 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH).

肿
zhǒng THŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sưng, sưng tấy, phù nề

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).

Câu ví dụ với từ “囊肿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生发现她的卵巢有囊肿。

yīshēng fāxiàn tā de luǎncháo yǒu nángzhǒng.

“Bác sĩ phát hiện cô ấy có u nang buồng trứng.”

Ví dụ #2

这名患者肝部出现了囊肿。

zhè míng huànzhě gān bù chūxiànle nángzhǒng.

“Bệnh nhân này xuất hiện u nang ở gan.”

Từ “囊肿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 囊肿 (nángzhǒng)

囊肿 (nángzhǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “囊肿” có phiên âm Pinyin là “nángzhǒng”, âm Hán Việt là “NANG THŨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “u nang; nang thũng”.

Chữ 囊肿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “囊肿” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-12-09T12:46:54+07:00