Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#2 HSK 4 Danh từ

退休老干部大爷发挥余热,常年在社区科普宣讲站为青少年义务讲述革命历史与老一辈科学家的报国故事。

Tuì xiū lǎo gàn bù dà yé fā huī yú rè, cháng nián zài shè qū kē pǔ xuān jiǎng zhàn wèi qīng shào nián yì wù jiǎng shù gé mìng lì shǐ yǔ lǎo yī bèi kē xué jiā de bào guó gù shì.

“Bác trai cụ ông cán bộ lão thành nghỉ hưu phát huy nhiệt huyết tuổi già, quanh năm làm tình nguyện tại trạm tuyên truyền phổ biến khoa học cộng đồng để kể cho các em thanh thiếu niên nghe về lịch sử cách mạng và những câu chuyện phụng sự Tổ quốc của các nhà khoa học tiền bối.”

#6 HSK 6 Danh từ

老一辈国防科技功勋科学家与同样投身航天科研一线的女儿,谱写了一段两代父女接力科技报国的动人佳话。

Lǎo yī bèi guó fáng kē jì gōng xūn kē xué jiā yǔ tóng yàng tóu shēn háng tiān kē yán yī xiàn de nǚ ér, pǔ xiě le yī duàn liǎng dài fù nǚ jiē lì kē jì bào guó de dòng rén jiā huà.

“Nhà khoa học có công lao khoa học công nghệ quốc phòng tiền bối cùng người con gái cũng dấn thân nơi tuyến đầu nghiên cứu hàng không vũ trụ đã viết nên một giai thoại cảm động về hai thế hệ cha và con gái cha con tiếp sức phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”

#16 HSK 5 Danh từ

作为一名具有三十年教龄的中学高级特级教师,我的舅舅在物理学科教学上积累了极其丰富的实践经验。

Zuò wéi yī míng jù yǒu sān shí nián jiào líng de zhōng xué gāo jí tè jí jiào shī, wǒ de jiù jiù zài wù lǐ xué kē jiào xué shàng jī lěi le jí qí fēng fù de shí jiàn jīng yàn.

“Với tư cách là một nhà giáo ưu tú cấp cao có hơn 30 năm thâm niên đứng lớp, người cậu của tôi đã tích lũy được những kinh nghiệm thực tiễn vô cùng sâu rộng trong giảng dạy môn Vật lý.”

Bộ: 臼 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →