女婿: con rể
Nét viết & luyện viết chữ 女婿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.” — Chữ NỮ (女, hoặc chữ NHỮ 汝 mượn âm) có gốc là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh người phụ nữ đang quỳ ngồi đoan trang, hai tay đan khép trước ngực đầy nhu hòa và lễ nghi. Khi thêm bộ THỦY (氵) bên trái thành chữ NHỮ (汝), chữ chỉ tên dòng sông Nhữ và được mượn làm đại từ xưng hô thân mật thời cổ. Hình tượng chữ NỮ tôn vinh vẻ đẹp dịu dàng, đức hạnh và sức mạnh bền bỉ của phái đẹp.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nữ, phụ nữ, con gái
Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”
Chữ NỮ (女, hoặc chữ NHỮ 汝 mượn âm) có gốc là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh người phụ nữ đang quỳ ngồi đoan trang, hai tay đan khép trước ngực đầy nhu hòa và lễ nghi. Khi thêm bộ THỦY (氵) bên trái thành chữ NHỮ (汝), chữ chỉ tên dòng sông Nhữ và được mượn làm đại từ xưng hô thân mật thời cổ. Hình tượng chữ NỮ tôn vinh vẻ đẹp dịu dàng, đức hạnh và sức mạnh bền bỉ của phái đẹp.
con rể
Câu thơ nhớ chữ: “Chàng trai tài đức vẹn mười Nàng gả xe duyên chọn người rể hiền. Bên NỮ (女) chữ TƯ (胥) hiền tài, Chữ TẾ (婿) xứng đáng sánh vai trọn đời.”
Chữ TẾ (婿) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Tư (胥 - người tài năng hiểu biết). Gia đình kén rể hiền mong tìm được chàng trai tài đức vẹn toàn để trao gửi hạnh phúc cả đời của người con gái.
Câu ví dụ với từ “女婿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
女婿帮岳父修理水管。
nǚxu bāng yuèfù xiūlǐ shuǐguǎn.
“Con rể giúp bố vợ sửa ống nước.”
他们把女婿当成亲儿子。
tāmen bǎ nǚxu dàngchéng qīn érzi.
“Họ coi con rể như con trai ruột.”
Từ “女婿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 女婿 (nǚxu)
女婿 (nǚxu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “女婿” có phiên âm Pinyin là “nǚxu”, âm Hán Việt là “NỮ TẾ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con rể”.
Chữ 女婿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “女婿” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.