姨父: dượng; chồng của dì
Nét viết & luyện viết chữ 姨父
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (姨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bác gái; bá; dì (chị em gái của mẹ)
Chữ DI (姨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
cha; ba; phụ thân; bố; tía; phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm chiếc roi tre gõ Dạy con nên người đứng thẳng hiên ngang. Nét HỰU (又) nghiêm từ dạy răn, Chữ PHỤ (父) che chở tháng năm vẹn tròn.”
Chữ PHỤ (父) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm cây gậy hoặc chiếc roi. Người cha là trụ cột vững chắc ra ngoài kiếm sống che mưa chắn gió, đồng thời nghiêm khắc uốn nắn hành vi đạo đức để con cái nên người.
Câu ví dụ với từ “姨父”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
姨父今天买了一辆新车。
yífu jīntiān mǎile yī liàng xīn chē.
“Chồng dì tôi hôm nay mua xe mới.”
姨父非常喜欢看足球赛。
yífu fēicháng xǐhuan kàn zúqiú sài.
“Chồng dì tôi rất thích xem bóng đá.”
Từ “姨父” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姨父 (yífu)
姨父 (yífu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姨父” có phiên âm Pinyin là “yífu”, âm Hán Việt là “DI PHỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dượng; chồng của dì”.
Chữ 姨父 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “姨父” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.