妈妈 Phồn thể: 媽媽
Minh họa từ vựng 妈妈
mā ma HÁN VIỆT: MA MA

妈妈: mẹ

mẹ

Nghĩa tiếng Anh (English): mother, mom

Nét viết & luyện viết chữ 妈妈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 妈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ NỮ dáng mẹ hiền, Bên phải chữ MÃ đọc âm liền. Tảo tần nuôi con khôn lớn mãi, Tiếng MA ấm áp khắp mọi miền.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

妈
mā MA

mẹ, má, u

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NỮ dáng mẹ hiền, Bên phải chữ MÃ đọc âm liền. Tảo tần nuôi con khôn lớn mãi, Tiếng MA ấm áp khắp mọi miền.”

Câu ví dụ với từ “妈妈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我妈妈喜欢喝茶。

Wǒ māma xǐhuan hē chá.

“Mẹ tôi thích uống trà.”

My mom likes drinking tea.

Ví dụ #2

我妈妈做的菜最好吃。

Wǒ māma zuò de cài zuì hǎochī.

“Món ăn mẹ tôi nấu là ngon nhất.”

The food my mom cooks is the most delicious.

Từ “妈妈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →