姑奶奶
Minh họa từ vựng 姑奶奶 (gūnǎinai)
gūnǎinai HÁN VIỆT: CÔ NÃI NÃI

姑奶奶: bà cô (cô của bố)

bà cô (cô của bố)

Nét viết & luyện viết chữ 姑奶奶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 姑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (姑): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 姑姑 (CÔ CÔ: cô (em gái/chị gái của bố)), 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

姑
gūnǎinai CÔ NÃI NÃI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bà cô (cô của bố)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÔ (姑): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 姑姑 (CÔ CÔ: cô (em gái/chị gái của bố)), 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem).

奶
nǎi NÃI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sữa; bà nội (bà)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, người mẹ, người bà giàu tình yêu thương nuôi dưỡng.) 乃 NÃI (Hình dáng bầu sữa căng tròn trong chữ cổ, đồng thời đóng vai trò biểu âm đọc là NÃI (nǎi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có chữ NỮ (女) hiền Bên phải chữ NÃI (乃) nối liền yêu thương Sữa thơm nuôi lớn dặm trường Bà nội hiền hậu vấn vương bóng hình.”

Chữ NÃI (奶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái biểu ý và chữ NÃI (乃 - trong Kim văn vốn vẽ hình bầu ngực căng sữa của người mẹ) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Từ dòng sữa ngọt ngào nuôi lớn con thơ của người phụ nữ (NỮ), chữ NÃI mang nghĩa là sữa (như sữa bò, sữa tươi) và còn dùng để gọi người bà nội (NÃI NÃI 奶奶) với tất cả sự kính yêu, trìu mến.

Câu ví dụ với từ “姑奶奶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

姑奶奶明天来家里。

gūnǎinai míngtiān lái jiālǐ.

“Bà cô sẽ đến nhà vào ngày mai.”

Từ “姑奶奶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姑奶奶 (gūnǎinai)

姑奶奶 (gūnǎinai) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姑奶奶” có phiên âm Pinyin là “gūnǎinai”, âm Hán Việt là “CÔ NÃI NÃI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bà cô (cô của bố)”.

Chữ 姑奶奶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “姑奶奶” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-04-25T11:26:03+07:00