老爸: bố già, ba yêu, bố
Nghĩa tiếng Anh (English): dad, father (informal)
Nét viết & luyện viết chữ 老爸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.” — Chữ LÃO (老) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một cụ già mái tóc dài xõa xuống, tấm lưng đã còng theo năm tháng và tay đang chống cây gậy. Hình tượng ấy vừa phản ánh quy luật sinh lão tự nhiên của đời người, vừa gợi lên vẻ uy nghiêm, từng trải của bậc trưởng bối. Vì người cao tuổi tích lũy nhiều tri thức, chữ LÃO được dùng để tôn xưng người thầy (老师) hoặc chỉ bạn cũ (老朋友).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
già, lớn tuổi; cũ, lâu năm; luôn, cứ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”
Chữ LÃO (老) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một cụ già mái tóc dài xõa xuống, tấm lưng đã còng theo năm tháng và tay đang chống cây gậy. Hình tượng ấy vừa phản ánh quy luật sinh lão tự nhiên của đời người, vừa gợi lên vẻ uy nghiêm, từng trải của bậc trưởng bối. Vì người cao tuổi tích lũy nhiều tri thức, chữ LÃO được dùng để tôn xưng người thầy (老师) hoặc chỉ bạn cũ (老朋友).
bố, ba, cha
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ PHỤ dáng cha, Dưới thêm chữ BA con trẻ cậy nhờ. BÁ là cha kính tôn thờ, Vòng tay vững chãi bến bờ bình yên.”
Chữ BÁ (爸) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ PHỤ (父 - người cha cầm quy trượng nghiêm trang) ở trên để biểu ý và chữ BA (巴 - mong ngóng, quấn quýt) ở dưới để biểu âm. Hình ảnh đứa con nhỏ luôn ngước nhìn, bám víu vào đôi vai vững chãi của cha đã khắc họa trọn vẹn tình phụ tử thiêng liêng. Cha chính là điểm tựa bình yên che chở con suốt hành trình khôn lớn.
Câu ví dụ với từ “老爸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我老爸做菜的味道特别棒。
Wǒ lǎobà zuò cài de wèidao tèbié bàng.
“Bố tôi nấu ăn mùi vị đặc biệt tuyệt vời.”
My dad cooks exceptionally delicious dishes.
Từ “老爸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 老爸 (lǎo bà)
老爸 (lǎo bà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “老爸” có phiên âm Pinyin là “lǎo bà”, âm Hán Việt là “LÃO BÁ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bố già, ba yêu, bố” (tiếng Anh: dad, father (informal)).
Chữ 老爸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “老爸” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 老. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.