媒婆
Minh họa từ vựng 媒婆 (méipó)
méipó HÁN VIỆT: MÔI BÀ

媒婆: bà mối; bà mai; mụ mối

bà mối bà mai mụ mối

Nét viết & luyện viết chữ 媒婆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 媒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

媒
méipó MÔI BÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bà mối; bà mai; mụ mối

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).

婆
pó BÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bà già; bà cụ (chỉ người đàn bà lớn tuổi)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ BÀ (婆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 公婆 (CÔNG BÀ: bố mẹ chồng, cha mẹ chồng).

Câu ví dụ với từ “媒婆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

媒婆给新娘盖上红盖头。

méipó gěi xīnniáng gài shàng hóng gàitou.

“Bà mối trùm khăn trùm đầu màu đỏ lên cho cô dâu.”

Ví dụ #2

媒婆会不会为了赚钱骗人?

Méipó huì bù huì wèile zhuànqián piàn rén?

“Liệu bà mối có vì tiền mà lừa người không?”

Từ “媒婆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 媒婆 (méipó)

媒婆 (méipó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “媒婆” có phiên âm Pinyin là “méipó”, âm Hán Việt là “MÔI BÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bà mối; bà mai; mụ mối”.

Chữ 媒婆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “媒婆” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-07-26T12:31:49+07:00