我姑丈是个退休教师。
wǒ gūzhàng shìgè tuìxiū jiàoshī.
“Bác tôi là một giáo viên về hưu.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我姑丈是个退休教师。
wǒ gūzhàng shìgè tuìxiū jiàoshī.
“Bác tôi là một giáo viên về hưu.”
老丈人今天来我家了。
lǎozhàng rén jīntiān lái wǒjiāle.
“Bố vợ hôm nay đến nhà tôi.”
他是我堂哥的朋友。
tā shì wǒ táng gē de péngyǒu.
“Anh ấy là bạn của anh họ tôi.”
他们是通过血缘联系的。
tāmen shì tōngguò xuèyuán liánxì de.
“Họ có mối liên kết qua huyết thống.”
这是我和他的情缘之始。
zhè shì wǒ hé tā de qíngyuán zhī shǐ.
“Đây là khởi đầu nhân duyên của tôi với anh.”
我每个周末都会去看外祖母。
wǒ měi gè zhōumò dōuhuì qù kàn wàizǔmǔ.
“Mỗi cuối tuần tôi đều đi thăm bà ngoại.”
他向我求婚,但我拒绝了。
tā xiàng wǒ qiúhūn dàn wǒ jùjué le
“Anh ấy cầu hôn tôi, nhưng tôi đã từ chối.”
这祖孙俩住在一间小屋里。
Zhè zǔsūn liǎ zhù zài yī jiān xiǎo wū lǐ.
“Bà và cháu trai sống trong một căn nhà nhỏ.”
我们是亲姐妹,血浓于水。
wǒmen shì qīn jiěmèi, xuè nóng yú shuǐ.
“Chúng tôi là chị em ruột, máu mủ ruột rà.”
我感恩双亲对我的培养。
wǒ gǎn'ēn shuāngqīn duì wǒ de péiyǎng.
“Tôi biết ơn cha mẹ đã nuôi dưỡng tôi.”
老院士慈祥地牵着聪明伶俐的小孙女的手漫步在校园林荫道上,脸上洋溢着幸福慈爱的笑容。
Lǎo yuàn shì cí xiáng dì qiān zhe cōng míng líng lì de xiǎo sūn nǚ de shǒu màn bù zài xiào yuán lín yīn dào shàng, liǎn shàng yáng yì zhe xìng fú cí ài de xiào róng.
“Vị viện sĩ lão thành hiền từ dắt tay cô cháu gái bé nhỏ thông minh lanh lợi dạo bước trên con đường rợp bóng cây trong khuôn viên trường, trên gương mặt ngập tràn nụ cười hiền hậu và hạnh phúc.”
春节是眷属团聚的日子。
chūnjié shì juànshǔ tuánjù de rìzi.
“Tết Nguyên đán là ngày đoàn tụ gia quyến.”
妈妈一把屎一把尿地照顾孩子。
Māmā yī bǎ shǐ yī bǎ niào de zhàogù háizi.
“Mẹ chăm sóc con vất vả hết mình.”
他在学校情窦初开。
tā zài xué xiào qíng dòu chū kāi
“Anh ấy ở trường bắt đầu có rung động tình cảm.”
我们是兄妹。
wǒmen shì xiōngmèi
“Chúng tôi là anh chị em.”
我妈妈有一个小姨。
wǒ māma yǒu yīgè xiǎoyí.
“Mẹ tôi có một người dì nhỏ.”
我外祖父住在乡下。
wǒ wàizǔfù zhù zài xiāngxià.
“Ông ngoại sống ở quê.”
他很疼爱妻子。
tā hěn téng'ài qīzi.
“Anh ấy rất yêu thương vợ.”
他们夫妻举案齐眉,感情很好。
Tāmen fūqī jǔ'àn qí méi, gǎnqíng hěn hǎo.
“Vợ chồng họ tôn trọng nhau, tình cảm rất tốt.”
她总是帮助她的同伴。
tā zǒng shì bāngzhù tā de tóngbàn.
“Cô ấy luôn giúp đỡ bạn của mình.”
他媳妇很会过日子。
tā xífù hěn huì guòrìzi.
“Vợ anh ấy rất giỏi vun vén cuộc sống.”
这是一场三角恋爱。
zhè shì yī chǎng sānjiǎo liàn'ài.
“Đây là một mối tình tay ba.”
我喜欢这个昵称。
wǒ xǐhuān zhège nìchēng.
“Tôi thích biệt danh này.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết