Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#6 Chủ đề Từ vựng
外祖母
wàizǔmǔ NGOẠI TỔ MẪU

bà ngoại

我每个周末都会去看外祖母。

wǒ měi gè zhōumò dōuhuì qù kàn wàizǔmǔ.

“Mỗi cuối tuần tôi đều đi thăm bà ngoại.”

Bộ: 夕 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

老院士慈祥地牵着聪明伶俐的小孙女的手漫步在校园林荫道上,脸上洋溢着幸福慈爱的笑容。

Lǎo yuàn shì cí xiáng dì qiān zhe cōng míng líng lì de xiǎo sūn nǚ de shǒu màn bù zài xiào yuán lín yīn dào shàng, liǎn shàng yáng yì zhe xìng fú cí ài de xiào róng.

“Vị viện sĩ lão thành hiền từ dắt tay cô cháu gái bé nhỏ thông minh lanh lợi dạo bước trên con đường rợp bóng cây trong khuôn viên trường, trên gương mặt ngập tràn nụ cười hiền hậu và hạnh phúc.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →