孙女 Phồn thể: 孫女
Minh họa từ vựng 孙女 (sūnnǚ)
sūnnǚ HÁN VIỆT: TÔN NỮ

孙女: cháu gái (con gái của con trai)

cháu gái (con gái của con trai)

Nghĩa tiếng Anh (English): granddaughter (paternal)

Nét viết & luyện viết chữ 孙女

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ TỬ đứa con thơ, Bên phải chữ TIỂU nhỏ bất ngờ. Phồn thể sợi HỆ truyền huyết thống, Con đàn cháu đống phúc vô bờ.” — Chữ TÔN (孙/孫) là chữ hội ý, ở bản phồn thể (孫) gồm bộ TỬ (子 - đứa con) bên trái và bộ HỆ (系 - sợi dây nối tiếp huyết thống) bên phải; sang bản giản thể (孙) thay bằng bộ TIỂU (小 - nhỏ bé). Con sinh ra cháu, cháu là thế hệ nhỏ hơn con và là sợi dây tiếp nối dòng máu của gia tộc từ đời này sang đời khác. Chữ TÔN (孙) biểu trưng cho niềm hạnh phúc sum vầy, sự trường tồn của gia đình và ước vọng con cháu hiếu thảo, thành đạt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孙
sūn TÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tôn (họ Tôn; Họ Tôn; họ của Binh thánh Tôn Vũ (Tôn Tử binh pháp), Tôn Tẫn và nhà cách mạng Tôn Trung Sơn.).

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ TỬ đứa con thơ, Bên phải chữ TIỂU nhỏ bất ngờ. Phồn thể sợi HỆ truyền huyết thống, Con đàn cháu đống phúc vô bờ.”

Chữ TÔN (孙/孫) là chữ hội ý, ở bản phồn thể (孫) gồm bộ TỬ (子 - đứa con) bên trái và bộ HỆ (系 - sợi dây nối tiếp huyết thống) bên phải; sang bản giản thể (孙) thay bằng bộ TIỂU (小 - nhỏ bé). Con sinh ra cháu, cháu là thế hệ nhỏ hơn con và là sợi dây tiếp nối dòng máu của gia tộc từ đời này sang đời khác. Chữ TÔN (孙) biểu trưng cho niềm hạnh phúc sum vầy, sự trường tồn của gia đình và ước vọng con cháu hiếu thảo, thành đạt.

女
nǚ NỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nữ, phụ nữ, con gái

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

Chữ NỮ (女, hoặc chữ NHỮ 汝 mượn âm) có gốc là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh người phụ nữ đang quỳ ngồi đoan trang, hai tay đan khép trước ngực đầy nhu hòa và lễ nghi. Khi thêm bộ THỦY (氵) bên trái thành chữ NHỮ (汝), chữ chỉ tên dòng sông Nhữ và được mượn làm đại từ xưng hô thân mật thời cổ. Hình tượng chữ NỮ tôn vinh vẻ đẹp dịu dàng, đức hạnh và sức mạnh bền bỉ của phái đẹp.

Câu ví dụ với từ “孙女”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老院士慈祥地牵着聪明伶俐的小孙女的手漫步在校园林荫道上,脸上洋溢着幸福慈爱的笑容。

Lǎo yuàn shì cí xiáng dì qiān zhe cōng míng líng lì de xiǎo sūn nǚ de shǒu màn bù zài xiào yuán lín yīn dào shàng, liǎn shàng yáng yì zhe xìng fú cí ài de xiào róng.

“Vị viện sĩ lão thành hiền từ dắt tay cô cháu gái bé nhỏ thông minh lanh lợi dạo bước trên con đường rợp bóng cây trong khuôn viên trường, trên gương mặt ngập tràn nụ cười hiền hậu và hạnh phúc.”

The academician walked with his clever little granddaughter on campus paths with a warm, loving smile.

Từ “孙女” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孙女 (sūnnǚ)

孙女 (sūnnǚ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “孙女” có phiên âm Pinyin là “sūnnǚ”, âm Hán Việt là “TÔN NỮ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cháu gái (con gái của con trai)” (tiếng Anh: granddaughter (paternal)).

Chữ 孙女 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “孙女” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2014-07-05T18:39:08+07:00