血缘: huyết thống, máu mủ ruột rà
Nét viết & luyện viết chữ 血缘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một giọt máu đỏ rơi vào, Chén MÃNH (皿) tế lễ dâng cao đất trời. HUYẾT (血) là máu nóng trong người, Tình thâm máu mủ muôn đời chẳng phai.” — Chữ HUYẾT (血) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ MÃNH (皿) là chiếc bát tế lễ ở dưới và một nét chấm phẩy (丿) ở phía trên chỉ giọt máu hiến sinh nhỏ vào trong bát để dâng cúng thần linh, tổ tiên. Vì máu là nguồn mạch duy trì sự sống trong cơ thể, chữ HUYẾT (血) vừa chỉ máu huyết, vừa biểu trưng cho tình cảm ruột thịt máu mủ thiêng liêng và lòng nhiệt huyết sôi sục.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
máu, huyết — văn viết/từ ghép (xuè); máu — khẩu ngữ đơn lẻ (xiě)
Câu thơ nhớ chữ: “Một giọt máu đỏ rơi vào, Chén MÃNH (皿) tế lễ dâng cao đất trời. HUYẾT (血) là máu nóng trong người, Tình thâm máu mủ muôn đời chẳng phai.”
Chữ HUYẾT (血) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ MÃNH (皿) là chiếc bát tế lễ ở dưới và một nét chấm phẩy (丿) ở phía trên chỉ giọt máu hiến sinh nhỏ vào trong bát để dâng cúng thần linh, tổ tiên. Vì máu là nguồn mạch duy trì sự sống trong cơ thể, chữ HUYẾT (血) vừa chỉ máu huyết, vừa biểu trưng cho tình cảm ruột thịt máu mủ thiêng liêng và lòng nhiệt huyết sôi sục.
Duyên (Duyên phận tốt đẹp, duyên lành đưa đẩy người tốt gặp nhau, sống chân tình, hài hòa và được mọi người quý mến.).
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ đỏ nối hai bờ Gặp nhau âu cũng duyên trời định trao. Bên MỊCH (纟) chữ THOÁN (彖) xe tơ, Chữ DUYÊN (缘) gắn kết bến bờ trăm năm.”
Chữ DUYÊN (缘) là chữ hình thanh, gồm sợi tơ (纟) và chữ Thoán (彖). Sợi dây vô hình đan dệt giữa muôn vạn biến chuyển cuộc đời để hai con người xa lạ gặp gỡ và thấu hiểu nhau. Vạn sự tùy duyên là triết lý an nhiên của phương Đông.
Câu ví dụ với từ “血缘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们是通过血缘联系的。
tāmen shì tōngguò xuèyuán liánxì de.
“Họ có mối liên kết qua huyết thống.”
我们的血缘关系很复杂。
wǒmen de xuèyuán guānxì hěn fùzá.
“Mối quan hệ huyết thống của chúng tôi khá phức tạp.”
Từ “血缘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 血缘 (xuèyuán)
血缘 (xuèyuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “血缘” có phiên âm Pinyin là “xuèyuán”, âm Hán Việt là “HUYẾT DUYÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “huyết thống, máu mủ ruột rà”.
Chữ 血缘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “血缘” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 血. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.