举案齐眉: nâng khay ngang mày; vợ chồng tôn trọng nhau (do tích vợ của Lương Hồng thời Hậu Hán khi dâng cơm cho chồng ăn luôn nâng khay ngang mày)
Nét viết & luyện viết chữ 举案齐眉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ)
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
bàn, ghế dài; vụ án pháp lý
Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
đều, ngay ngắn; đông đủ, cùng nhau
Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
lông mày; mày
Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).
Câu ví dụ với từ “举案齐眉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们夫妻举案齐眉,感情很好。
Tāmen fūqī jǔ'àn qí méi, gǎnqíng hěn hǎo.
“Vợ chồng họ tôn trọng nhau, tình cảm rất tốt.”
他们结婚多年,依然举案齐眉。
tāmen jiéhūn duōnián, yīrán jǔ'ànqíméi.
“Họ kết hôn nhiều năm nhưng vẫn luôn kính trọng nhau.”
Từ “举案齐眉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 举案齐眉 (jǔ'ànqíméi)
举案齐眉 (jǔ'ànqíméi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “举案齐眉” có phiên âm Pinyin là “jǔ'ànqíméi”, âm Hán Việt là “CỬ ÁN TỀ MI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nâng khay ngang mày; vợ chồng tôn trọng nhau (do tích vợ của Lương Hồng thời Hậu Hán khi dâng cơm cho chồng ăn luôn nâng khay ngang mày)”.
Chữ 举案齐眉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “举案齐眉” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.