昵称
Minh họa từ vựng 昵称 (nìchēng)
nìchēng HÁN VIỆT: NẬT XƯNG

昵称: biệt danh

biệt danh

Nét viết & luyện viết chữ 昵称

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 昵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NẬT (昵, phồn thể: 暱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

昵
nìchēng NẬT XƯNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biệt danh

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ NẬT (昵, phồn thể: 暱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét.

称
chēng / chèn XƯNG / XỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gọi là, xưng hô, khen ngợi, cân đo (chēng); xứng đáng, vừa ý, đối xứng (chèn)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ XƯNG (称, phồn thể: 稱): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 称心如意 (XỨNG TÂM NHƯ Ý: vừa lòng vừa ý, toại nguyện như ý), 称号 (XƯNG HIỆU: danh hiệu, tước hiệu danh dự).

Câu ví dụ với từ “昵称”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢这个昵称。

wǒ xǐhuān zhège nìchēng.

“Tôi thích biệt danh này.”

Ví dụ #2

她的昵称很好听。

tā de nìchēng hěn hǎotīng.

“Biệt danh của cô ấy nghe rất hay.”

Từ “昵称” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 昵称 (nìchēng)

昵称 (nìchēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “昵称” có phiên âm Pinyin là “nìchēng”, âm Hán Việt là “NẬT XƯNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “biệt danh”.

Chữ 昵称 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “昵称” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-03-03T09:09:07+07:00