兄妹: anh chị em ruột
Nét viết & luyện viết chữ 兄妹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Miệng nói bảo ban em nhỏ Đôi chân vững vàng gánh vác việc chung. Trên KHẨU (口) dưới NHI (儿) đỡ đần, Chữ HUYNH (兄) gương mẫu muôn phần kính yêu.” — Chữ HUYNH (兄) là chữ hội ý, gồm miệng (口) đặt trên đôi chân người (儿). Người anh lớn tuổi có trách nhiệm cất lời dạy bảo đàn em noi theo khuôn phép đạo lý, thay cha chăm sóc các em khi cha vắng nhà.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
anh chị em ruột
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng nói bảo ban em nhỏ Đôi chân vững vàng gánh vác việc chung. Trên KHẨU (口) dưới NHI (儿) đỡ đần, Chữ HUYNH (兄) gương mẫu muôn phần kính yêu.”
Chữ HUYNH (兄) là chữ hội ý, gồm miệng (口) đặt trên đôi chân người (儿). Người anh lớn tuổi có trách nhiệm cất lời dạy bảo đàn em noi theo khuôn phép đạo lý, thay cha chăm sóc các em khi cha vắng nhà.
em gái (muội)
Câu thơ nhớ chữ: “Cành non chưa trổ hoa xinh, Em gái bé bỏng nặng tình anh em. Bên NỮ (女) chữ VỊ (未) xinh tươi, Chữ MUỘI (妹) trong sáng nụ cười hồn nhiên.”
Chữ MUỘI (妹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Vị (未 - chưa tới, mầm non chưa lớn). Người em gái nhỏ tuổi như mầm cây non tơ cần được cha mẹ và anh chị dang tay nâng niu bao bọc.
Câu ví dụ với từ “兄妹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们是兄妹。
wǒmen shì xiōngmèi
“Chúng tôi là anh chị em.”
他们是同胞兄妹。
Tāmen shì tóngbāo xiōngmèi.
“Họ là anh chị em ruột.”
Từ “兄妹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 兄妹 (xiōngmèi)
兄妹 (xiōngmèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “兄妹” có phiên âm Pinyin là “xiōngmèi”, âm Hán Việt là “HUYNH MUỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “anh chị em ruột”.
Chữ 兄妹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “兄妹” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.