眷属: thân thuộc; gia quyến; thân thích; người nhà
Nét viết & luyện viết chữ 眷属
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai tay cuộn chặt sợi tơ Mắt nhìn đăm đắm sớm trưa quyến lòng. Trên tay dưới MỤC (目) trông theo, Chữ QUYẾN (眷) lưu luyến dõi theo bóng người.” — Chữ QUYẾN (眷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt đôi mắt (目) dưới đôi tay đang bện tơ gắn kết. Đôi mắt tha thiết dõi theo từng bước chân của người thương, thể hiện tình cảm quyến luyến, đoái hoài và sự bảo bọc với gia quyến thân yêu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thân thích; thân thuộc; người nhà; quyến
Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay cuộn chặt sợi tơ Mắt nhìn đăm đắm sớm trưa quyến lòng. Trên tay dưới MỤC (目) trông theo, Chữ QUYẾN (眷) lưu luyến dõi theo bóng người.”
Chữ QUYẾN (眷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt đôi mắt (目) dưới đôi tay đang bện tơ gắn kết. Đôi mắt tha thiết dõi theo từng bước chân của người thương, thể hiện tình cảm quyến luyến, đoái hoài và sự bảo bọc với gia quyến thân yêu.
thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại
Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).
Câu ví dụ với từ “眷属”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
春节是眷属团聚的日子。
chūnjié shì juànshǔ tuánjù de rìzi.
“Tết Nguyên đán là ngày đoàn tụ gia quyến.”
他带着眷属移居国外。
tā dàizhe juànshǔ yíjū guówài.
“Anh ấy đưa người nhà định cư ở nước ngoài.”
Từ “眷属” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眷属 (juànshǔ)
眷属 (juànshǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “眷属” có phiên âm Pinyin là “juànshǔ”, âm Hán Việt là “QUYẾN THUỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thân thuộc; gia quyến; thân thích; người nhà”.
Chữ 眷属 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “眷属” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.