谋面
Minh họa từ vựng 谋面
móumiàn HÁN VIỆT: MƯU DIỆN

谋面: gặp gỡ; gặp mặt

gặp gỡ gặp mặt

Nét viết & luyện viết chữ 谋面

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谋
móumiàn MƯU DIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gặp gỡ; gặp mặt

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).

面
miàn DIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)

Bộ 面 (BỘ DIỆN • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
面 DIỆN (Khuôn mặt người, diện mạo, bề mặt đồ vật, món mì sợi.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Chữ DIỆN (面) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình con mắt (bộ MỤC 目) ở chính giữa và được bao quanh bởi đường viền khuôn mặt (khung bộ VI 囗 bên ngoài). Vì đôi mắt là điểm nổi bật nhất trên gương mặt, cổ nhân đã mượn hình ảnh con mắt đặt trong khung mặt để tạo nên chữ DIỆN (面). Từ nghĩa gốc là khuôn mặt, chữ mở rộng chỉ bề mặt đồ vật, các phương diện của vấn đề, thể diện và mì sợi.

Câu ví dụ với từ “谋面”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

素未谋面

sùwèimóumiàn

“Chưa hề gặp mặt”

Từ “谋面” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →