叙旧
Minh họa từ vựng 叙旧
xùjiù HÁN VIỆT: TỰ CỰU

叙旧: kể chuyện cũ; nói chuyện cũ; ôn lại chuyện cũ (giữa bạn bè)

kể chuyện cũ nói chuyện cũ ôn lại chuyện cũ (giữa bạn bè)

Nét viết & luyện viết chữ 叙旧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叙
xùjiù TỰ CỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kể chuyện cũ; nói chuyện cũ; ôn lại chuyện cũ (giữa bạn bè)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).

旧
jiù CỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cũ, xưa, đã qua sử dụng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 丨 CỔN (Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.)

Chữ CỰU (旧, phồn thể: 舊): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 5 nét (1 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 丨 (CỔN). Từ ghép HSK: 陈旧 (TRẦN CỰU: cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời), 仍旧 (NHƯNG CỰU: vẫn, vẫn cứ, vẫn như cũ), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi).

Câu ví dụ với từ “叙旧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们坐下来好好叙旧吧。

wǒmen zuò xiàlái hǎohāo xùjiù ba.

“Chúng ta nói chuyện cũ một cách đàng hoàng đi.”

Ví dụ #2

老朋友见面,总要叙旧。

lǎo péngyou jiànmiàn, zǒngyào xùjiù.

“Bạn cũ gặp mặt, nhất định phải ôn lại chuyện cũ.”

Từ “叙旧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →