切割机
Minh họa từ vựng 切割机
qiēgē jī HÁN VIỆT: THIẾT CÁT CƠ

切割机: máy cắt; máy cắt kim loại, máy cắt vật liệu

máy cắt máy cắt kim loại máy cắt vật liệu

Nét viết & luyện viết chữ 切割机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 切

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

切
qiē / qiè THIẾT

cắt, thái, gọt, bổ (qiē); sát gần, khẩn thiết, tất cả (qiè)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
割
gē CÁT

cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “切割机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

用切割机时要注意安全。

yòng qiēgē jī shí yào zhùyì ānquán.

“Khi sử dụng máy cắt phải chú ý an toàn.”

Ví dụ #2

切割机用于切割金属。

qiēgē jī yòng yú qiēgē jīnshǔ.

“Máy cắt dùng để cắt kim loại.”

Từ “切割机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →