润滑脂
Minh họa từ vựng 润滑脂 (rùnhuá zhī)
rùnhuá zhī HÁN VIỆT: NHUẬN HOẠT CHI

润滑脂: mỡ bôi trơn

mỡ bôi trơn

Nét viết & luyện viết chữ 润滑脂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 润

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

润
rùnhuá zhī NHUẬN HOẠT CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỡ bôi trơn

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).

滑
huá HOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trượt, trượt băng/trượt tuyết; trơn nhẵn, trơn trượt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.)

Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).

脂
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).

Câu ví dụ với từ “润滑脂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

修车师傅给轴承加满了润滑脂。

Xiū chē shīfù gěi zhóuchéng jiā mǎnle rùnhuá zhī.

“Thợ sửa xe đã bơm đầy mỡ bôi trơn vào vòng bi.”

Từ “润滑脂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 润滑脂 (rùnhuá zhī)

润滑脂 (rùnhuá zhī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “润滑脂” có phiên âm Pinyin là “rùnhuá zhī”, âm Hán Việt là “NHUẬN HOẠT CHI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mỡ bôi trơn”.

Chữ 润滑脂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “润滑脂” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-02-08T18:38:56+07:00