二极管
Minh họa từ vựng 二极管
èrjíguǎn HÁN VIỆT: NHỊ CỰC QUẢN

二极管: điốt; diode

điốt diode

Nét viết & luyện viết chữ 二极管

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 二

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

二
èr NHỊ

số hai (2)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.”

极
jí CỰC

cực kỳ, vô cùng; cực (Nam cực, Bắc cực)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
管
guǎn QUẢN

ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “二极管”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

发光二极管是一种能发光的二极管。

Fāguāng èrjíguǎn shì yī zhǒng néng fāguāng de èrjíguǎn.

“Điốt phát quang là một loại điốt có thể phát sáng.”

Ví dụ #2

二极管的反向击穿电压是重要参数。

Èrjíguǎn de fǎn xiàng jī chuān diànyā shì zhòngyào cānshù.

“Điện áp đánh thủng ngược của điốt là một thông số quan trọng.”

Từ “二极管” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →