高科技
Minh họa từ vựng 高科技
gāokējì HÁN VIỆT: CAO KHOA KỸ

高科技: công nghệ cao, kỹ thuật cao tân tiến

công nghệ cao kỹ thuật cao tân tiến

Nghĩa tiếng Anh (English): high-tech, high technology

Nét viết & luyện viết chữ 高科技

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 高

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

高
gāo CAO

cao

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”

科
kē KHOA

khoa, phân khoa; môn học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bông lúa chữ HÒA (禾), ĐẨU (斗) đong bên phải chia ra từng phần. Chữ KHOA (科) phân loại rõ phân, Khoa học sáng tạo muôn phần tiến lên.”

技
jì KỸ

kỹ thuật, khéo léo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦ tay khéo luyện rèn, Bên phải chữ CHI vững từng phen. Trăm hay chẳng bằng tay quen việc, KỸ thuật tinh thông dạ vững bền.”

Câu ví dụ với từ “高科技”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们必须牢牢把握新一轮高科技产业变革重大历史机遇,加快实现关键核心高科技产业链自主可控。

Wǒ men bì xū láo láo bǎ wò xīn yī lún gāo kē jì chǎn yè biàn gé zhòng dà lì shǐ jī yù, jiā kuài shí xiàn guān jiàn hé xīn gāo kē jì chǎn yè liàn zì zhǔ kě kòng.

“Chúng ta bắt buộc phải nắm chắc thời cơ lịch sử trọng đại của cuộc chuyển dịch ngành công nghiệp công nghệ cao kỹ thuật cao mới, đẩy nhanh thực hiện tự chủ kiểm soát toàn bộ chuỗi ngành công nghệ cao then chốt.”

We must grasp high-tech industrial transformation opportunities to secure self-reliant supply chains.

Từ “高科技” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →