铆
Minh họa từ vựng 铆
mǎo HÁN VIỆT: MÃO

铆: tán bu-lông; tán ri-vê

tán bu-lông tán ri-vê

Nét viết & luyện viết chữ 铆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃO (铆, phồn thể: 鉚): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铆
mǎo MÃO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tán bu-lông; tán ri-vê

Bộ 金 (BỘ KIM • 10 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ MÃO (铆, phồn thể: 鉚): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “铆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

几个人一铆劲儿,就把大石头抬走了。

jǐ gèrén yī mǎo jìn er, jiù bǎ dà shítou tái zǒule.

“Mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.”

Ví dụ #2

铆着劲儿干。

mǎozhe jìn er gàn.

“Dốc sức ra mà làm việc.”

Từ “铆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →