铆: tán bu-lông; tán ri-vê
Nét viết & luyện viết chữ 铆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃO (铆, phồn thể: 鉚): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tán bu-lông; tán ri-vê
Chữ MÃO (铆, phồn thể: 鉚): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “铆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
几个人一铆劲儿,就把大石头抬走了。
jǐ gèrén yī mǎo jìn er, jiù bǎ dà shítou tái zǒule.
“Mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.”
铆着劲儿干。
mǎozhe jìn er gàn.
“Dốc sức ra mà làm việc.”
Từ “铆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn