电极
Minh họa từ vựng 电极
diànjí HÁN VIỆT: ĐIỆN CỰC

电极: điện cực; cực

điện cực cực

Nét viết & luyện viết chữ 电极

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 电

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

电
diàn ĐIỆN

điện, điện năng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

极
jí CỰC

cực kỳ, vô cùng; cực (Nam cực, Bắc cực)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “电极”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

电极表面发生了极化现象。

diàn jí biǎo miàn fā shēng le jí huà xiàn xiàng.

“Bề mặt điện cực đã xảy ra hiện tượng phân cực.”

Ví dụ #2

电极试验器用于检测电极性能。

Diànjí shìyàn qì yòng yú jiǎncè diànjí xìngnéng.

“Máy thử điện cực được dùng để kiểm tra hiệu suất điện cực.”

Từ “电极” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →