继电器
Minh họa từ vựng 继电器 (jìdiànqì)
jìdiànqì HÁN VIỆT: KẾ ĐIỆN KHÍ

继电器: cầu dao điện; rờ-le; relay điện; máy tiếp điện

cầu dao điện rờ-le relay điện máy tiếp điện

Nét viết & luyện viết chữ 继电器

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 继

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

继
jì KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

器
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồ dùng; dụng cụ; thiết bị

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”

Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.

Câu ví dụ với từ “继电器”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

继电器坏了。

jìdiànqì huàile.

“Rơ-le bị hỏng.”

Ví dụ #2

我买了一个继电器。

wǒ mǎile yīgè jìdiànqì.

“Tôi đã mua một cái rơ-le.”

Từ “继电器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 继电器 (jìdiànqì)

继电器 (jìdiànqì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “继电器” có phiên âm Pinyin là “jìdiànqì”, âm Hán Việt là “KẾ ĐIỆN KHÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cầu dao điện; rờ-le; relay điện; máy tiếp điện”.

Chữ 继电器 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “继电器” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-11T20:56:00+07:00