磊
Minh họa từ vựng 磊
lěi HÁN VIỆT: LỖI

磊: chồng chất; đá chồng chất

chồng chất đá chồng chất

Nét viết & luyện viết chữ 磊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 磊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỖI (磊): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 15 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

磊
lěi LỖI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chồng chất; đá chồng chất

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ LỖI (磊): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 15 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “磊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

山上石头磊磊。

shānshàng shítou lěilěi.

“Trên núi đá chồng chất lên nhau.”

Ví dụ #2

海边磊磊皆是石头。

hǎibiān lěilěi jiē shì shítou.

“Bờ biển chồng chất đều là đá.”

Từ “磊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →