放映机
Minh họa từ vựng 放映机 (fàngyìngjī)
fàngyìngjī HÁN VIỆT: PHÓNG ÁNH CƠ

放映机: máy chiếu phim

máy chiếu phim

Nét viết & luyện viết chữ 放映机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 放

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

放
fàng PHÓNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

映
yìng ÁNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dự án; phản chiếu ánh sáng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ ÁNH (映): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 反映 (PHẢN ÁNH: phản ánh, phản chiếu).

机
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máy móc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, vật liệu chế tạo khung dệt và máy móc cổ đại.) 几 KỶ (Chiếc bàn nhỏ; đóng vai trò biểu âm và thay thế cho chữ CƠ (機) phồn thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

Câu ví dụ với từ “放映机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

教室里安装了一台新的放映机。

jiàoshì lǐ ānzhuāngle yī táixīn de fàngyìngjī.

“Trong lớp lắp một máy chiếu phim mới.”

Ví dụ #2

老师用放映机播放了一部纪录片。

lǎoshī yòng fàngyìngjī bòfàngle yī bù jìlùpiàn.

“Giáo viên dùng máy chiếu chiếu một phim tài liệu.”

Từ “放映机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 放映机 (fàngyìngjī)

放映机 (fàngyìngjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “放映机” có phiên âm Pinyin là “fàngyìngjī”, âm Hán Việt là “PHÓNG ÁNH CƠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “máy chiếu phim”.

Chữ 放映机 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “放映机” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-03-17T21:31:35+07:00