割草机
Minh họa từ vựng 割草机
gē cǎo jī HÁN VIỆT: CÁT THẢO CƠ

割草机: máy cắt cỏ

máy cắt cỏ

Nét viết & luyện viết chữ 割草机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 割

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

割
gē CÁT

cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
草
cǎo THẢO

cỏ, cây cỏ; bản thảo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “割草机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

园丁向我要一台旋转式割草机。

yuándīng xiàng wǒ yào yī tái xuánzhuǎn shì gēcǎojī

“Người làm vườn yêu cầu tôi một cái máy cắt cỏ xoay.”

Ví dụ #2

割草机用刀很锋利。

Gē cǎo jī yòng dāo hěn fēng lì.

“Lưỡi dao máy cắt cỏ rất sắc bén.”

Từ “割草机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →