电阻
Minh họa từ vựng 电阻
diàn zǔ HÁN VIỆT: ĐIỆN TRỞ

电阻: điện trở hạn dòng

điện trở hạn dòng

Nghĩa tiếng Anh (English): resistor, electrical resistance

Nét viết & luyện viết chữ 电阻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 电

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.” — Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

阻
diàn zǔ ĐIỆN TRỞ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện trở hạn dòng

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ TRỞ (阻): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 阻止 (TRỞ CHỈ: ngăn cản, ngăn chặn, cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình), 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường), 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).

Câu ví dụ với từ “电阻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

发光二极管前需要串联一枚限流电阻。

fā guāng èr jí guǎn qián xū yào chuàn lián yì méi xiàn liú diàn zǔ 。

“Trước bóng đèn LED phát quang cần mắc nối tiếp một điện trở hạn dòng.”

Từ “电阻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →