构筑
Minh họa từ vựng 构筑
gòuzhù HÁN VIỆT: CẤU TRÚC

构筑: cấu trúc; cấu tạo; xây dựng

cấu trúc cấu tạo xây dựng

Nét viết & luyện viết chữ 构筑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 构

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤU (构, phồn thể: 構): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 构成 (CẤU THÀNH: cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo), 结构 (KẾT CẤU: kết cấu, cấu trúc, cơ cấu), 构思 (CẤU TƯ: hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)), 机构 (CƠ CẤU: cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

构
gòuzhù CẤU TRÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cấu trúc; cấu tạo; xây dựng

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CẤU (构, phồn thể: 構): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 构成 (CẤU THÀNH: cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo), 结构 (KẾT CẤU: kết cấu, cấu trúc, cơ cấu), 构思 (CẤU TƯ: hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)), 机构 (CƠ CẤU: cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).

筑
zhù TRÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn luýt cổ; xây dựng

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ TRÚC (筑, phồn thể: 築): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 工 (CÔNG) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).

Câu ví dụ với từ “构筑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

构筑工事

gòu zhù gōng shì

“Xây dựng công sự”

Từ “构筑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →