扩展坞: bến mở rộng
Nét viết & luyện viết chữ 扩展坞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bến mở rộng
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
triển lãm, trưng bày, mở rộng
Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).
ổ; ụ (chỗ giữa thấp chung quanh cao)
Chữ Ổ (坞, phồn thể: 塢): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “扩展坞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我买了一个新的扩展坞。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de kuòzhǎn wù.
“Tôi đã mua một bến mở rộng mới.”
Từ “扩展坞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn