内燃机
Minh họa từ vựng 内燃机
nèiránjī HÁN VIỆT: NỘI NHIÊN CƠ

内燃机: máy nổ; máy đi-ê-zen; động cơ diesel; động cơ đốt trong

máy nổ máy đi-ê-zen động cơ diesel động cơ đốt trong

Nét viết & luyện viết chữ 内燃机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 内

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

内
nèi NỘI

bên trong, nội bộ, trong vòng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.”

燃
nèiránjī NỘI NHIÊN CƠ

máy nổ; máy đi-ê-zen; động cơ diesel; động cơ đốt trong

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “内燃机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这辆卡车使用柴油内燃机。

zhè liàng kǎchē shǐyòng cháiyóu nèiránjī.

“Chiếc xe tải này sử dụng động cơ diesel.”

Ví dụ #2

工厂安装了新型内燃机。

gōngchǎng ānzhuāngle xīnxíng nèiránjī.

“Nhà máy đã lắp đặt động cơ đốt trong kiểu mới.”

Từ “内燃机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →