柴油机
Minh họa từ vựng 柴油机
cháiyóujī HÁN VIỆT: SÀI DU CƠ

柴油机: động cơ đi-ê-den; động cơ dầu ma dút; động cơ đi-ê-zen

động cơ đi-ê-den động cơ dầu ma dút động cơ đi-ê-zen

Nét viết & luyện viết chữ 柴油机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 柴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

柴
cháiyóujī SÀI DU CƠ

động cơ đi-ê-den; động cơ dầu ma dút; động cơ đi-ê-zen

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
油
yóu DU

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “柴油机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这台船用的是柴油机。

zhè tái chuányòng de shì cháiyóujī.

“Con tàu này sử dụng động cơ đi-ê-den.”

Ví dụ #2

柴油机启动比较困难。

cháiyóujī qǐdòng bǐjiào kùnnán.

“Động cơ đi-ê-den khởi động tương đối khó khăn.”

Từ “柴油机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →