钟表: đồng hồ
Nét viết & luyện viết chữ 钟表
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bộ KIM đúc bởi đồng vàng, Ghép cùng chữ TRUNG ngân vang đất trời. CHUNG là chuông điểm báo thời, Đồng hồ tích tắc nhắc người quý giây.” — Chữ CHUNG (钟) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ KIM (钅 - kim loại) bên trái biểu ý và chữ TRUNG (中 - chính giữa) bên phải biểu âm. Thời cổ đại, CHUNG là chiếc chuông đồng lớn treo ở cung điện hay chùa chiền, dùng tiếng ngân vang để báo hiệu giờ giấc cho muôn dân. Khi công nghệ phát triển, chữ được dùng để chỉ chiếc đồng hồ đo đếm từng phút giây và nhắc nhở con người biết trân trọng thời gian.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuông, đồng hồ; tiếng chuông
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ KIM đúc bởi đồng vàng, Ghép cùng chữ TRUNG ngân vang đất trời. CHUNG là chuông điểm báo thời, Đồng hồ tích tắc nhắc người quý giây.”
Chữ CHUNG (钟) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ KIM (钅 - kim loại) bên trái biểu ý và chữ TRUNG (中 - chính giữa) bên phải biểu âm. Thời cổ đại, CHUNG là chiếc chuông đồng lớn treo ở cung điện hay chùa chiền, dùng tiếng ngân vang để báo hiệu giờ giấc cho muôn dân. Khi công nghệ phát triển, chữ được dùng để chỉ chiếc đồng hồ đo đếm từng phút giây và nhắc nhở con người biết trân trọng thời gian.
đồng hồ; bảng biểu, danh sách biểu mẫu
Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.”
Chữ BIỂU (表) là chữ hội ý, trong Tiểu triện cấu tạo bởi chữ MAO (毛 - lông thú) nằm lồng vào giữa chữ Y (衣 - tấm áo). Người xưa thường mặc áo da thú có lớp lông hướng ra ngoài để chắn gió lạnh, nên BIỂU vốn có nghĩa gốc là lớp áo khoác ngoài. Từ nghĩa bề ngoài đối lập với bên trong, chữ mở rộng thành biểu lộ, bày tỏ, bảng biểu thống kê và chiếc đồng hồ xem giờ.
Câu ví dụ với từ “钟表”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的钟表需要调整。
tā de zhōngbiǎo xūyào tiáozhěng.
“Đồng hồ của anh ấy cần phải chỉnh lại.”
钟表显示的时间不对。
zhōngbiǎo xiǎnshì de shíjiān bùduì.
“Thời gian trên đồng hồ không đúng.”
Từ “钟表” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn