教室: lớp học
Nghĩa tiếng Anh (English): classroom
Nét viết & luyện viết chữ 教室
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.” — Chữ GIÁO (教) là chữ hội ý, bên trái là chữ Hiếu (孝 - đạo làm con), bên phải là bộ Phác (攵 - tay cầm roi vọt nhẹ). Bản chất sâu sắc của "Giáo dục" thời xưa trước hết là dạy con người ta biết đạo Hiếu, kính trên nhường dưới; và việc dạy dỗ cần có sự nghiêm khắc, kỷ cương uốn nắn giống như cây non cần có người tỉa cành để vươn thẳng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)
Câu thơ nhớ chữ: “Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”
Chữ GIÁO (教) là chữ hội ý, bên trái là chữ Hiếu (孝 - đạo làm con), bên phải là bộ Phác (攵 - tay cầm roi vọt nhẹ). Bản chất sâu sắc của "Giáo dục" thời xưa trước hết là dạy con người ta biết đạo Hiếu, kính trên nhường dưới; và việc dạy dỗ cần có sự nghiêm khắc, kỷ cương uốn nắn giống như cây non cần có người tỉa cành để vươn thẳng.
phòng, buồng, gian phòng
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) chở che, Chữ CHÍ (至) dừng bước đi về bình yên. GIA THẤT (室) ấm áp dịu hiền, Sum vầy hạnh phúc mọi miền ước ao.”
Chữ THẤT (室) là chữ hội ý kiêm hình thanh, có kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở phía trên và chữ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích, nghĩa là dừng lại, đến nơi) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ THẤT (室) biểu thị nơi con người đi xa trở về dừng chân nghỉ ngơi an toàn dưới mái nhà, cụ thể là gian phòng ở sâu bên trong ngôi nhà cổ. Ngày nay, chữ dùng để chỉ căn phòng, phòng học (GIÁO THẤT), văn phòng và mái ấm gia đình (GIA THẤT).
Câu ví dụ với từ “教室”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
同学们都在教室里。
Tóngxuémen dōu zài jiàoshì lǐ.
“Các bạn học đều ở trong phòng học.”
The students are all in the classroom.
教室里很安静,同学们在自习。
Jiàoshì lǐ hěn ānjìng, tóngxuémen zài zìxí.
“Trong phòng học rất yên tĩnh, các bạn đang tự học.”
It is quiet in the classroom, classmates are doing self-study.
Từ “教室” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn