第二: thứ hai, số hai
Nghĩa tiếng Anh (English): second, number two
Nét viết & luyện viết chữ 第二
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh tươi Dưới dây quấn CUNG (弓) xếp mười thẻ tre Trước sau thứ tự lắng nghe Thứ nhất, thứ nhì chẳng hề rối ren.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thứ, số thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh tươi Dưới dây quấn CUNG (弓) xếp mười thẻ tre Trước sau thứ tự lắng nghe Thứ nhất, thứ nhì chẳng hề rối ren.”
số hai (2)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.”
Câu ví dụ với từ “第二”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过评委组严格评审,我们团队提交的智能环保设计方案荣获了本次大赛第二名。
Jīng guò píng wěi zǔ yán gé píng shěn, wǒ men tuán duì tí jiāo de zhì néng huán bǎo shè jì fāng àn róng huò le běn cì dà sài dì èr míng.
“Trải qua sự thẩm định nghiêm ngặt của ban giám khảo, phương án thiết kế bảo vệ môi trường thông minh do đội chúng tôi nộp đã vinh dự đoạt giải thứ hai trong cuộc thi lần này.”
After strict evaluation by the judges, our team's smart eco-design solution won second place in the competition.
Từ “第二” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn