看书 Phồn thể: 看書
Minh họa từ vựng 看书
kàn shū HÁN VIỆT: KHÁN THƯ

看书: đọc sách, xem sách

đọc sách xem sách

Nghĩa tiếng Anh (English): read books, study

Nét viết & luyện viết chữ 看书

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 看

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

看
kàn / kān KHÁN / KHAN

nhìn, xem, đọc, thăm, khám (kàn); trông coi, canh giữ (kān)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”

书
shū THƯ

sách

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”

Câu ví dụ với từ “看书”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

周末在安静的图书馆里看书是一种享受。

Zhōumò zài ānjìng de túshūguǎn lǐ kàn shū shì yì zhǒng xiǎngshòu.

“Cuối tuần đọc sách trong thư viện yên tĩnh là một sự tận hưởng.”

Reading books in a quiet library on weekends is a true enjoyment.

Từ “看书” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →