宄: kẻ xấu; kẻ ác; kẻ bất lương; kẻ gian tà
Nét viết & luyện viết chữ 宄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUỸ (宄): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kẻ xấu; kẻ ác; kẻ bất lương; kẻ gian tà
Chữ QUỸ (宄): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét.
Câu ví dụ với từ “宄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
近日乡里盗宄横行,百姓人心惶惶。
Jìn rì xiāng lǐ dào guǐ héng xíng, bǎi xìng rén xīn huáng huáng.
“Gần đây, trộm cướp hoành hành ở các vùng quê, dân chúng hoang mang lo sợ.”
在古代社会,政府严厉打击奸宄之徒,以维护社会的安定和谐。
Zài gǔdài shèhuì, zhèngfǔ yánlì dǎjī jiānguǐ zhī tú, yǐ wéihù shèhuì de āndìng héxié.
“Trong xã hội cổ đại, chính phủ nghiêm trị những kẻ gian ác, nhằm duy trì sự ổn định và hòa hợp của xã hội.”
Từ “宄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宄 (guǐ)
宄 (guǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宄” có phiên âm Pinyin là “guǐ”, âm Hán Việt là “QUỸ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ xấu; kẻ ác; kẻ bất lương; kẻ gian tà”.
Chữ 宄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “宄” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.