敲诈
Minh họa từ vựng 敲诈
qiāozhà HÁN VIỆT: XAO TRÁ

敲诈: dọa nạt; dọa dẫm; tống tiền; lừa đảo để lấy tiền; bắt bí; ép chẹt; doạ dẫm

dọa nạt dọa dẫm tống tiền lừa đảo để lấy tiền bắt bí ép chẹt doạ dẫm

Nét viết & luyện viết chữ 敲诈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XAO (敲): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 高 (CAO) + 攴 (PHÁC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敲
qiāo XAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gõ, đánh, đập

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.) 攴 PHÁC (Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.)

Chữ XAO (敲): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 高 (CAO) + 攴 (PHÁC).

诈
qiāozhà XAO TRÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dọa nạt; dọa dẫm; tống tiền; lừa đảo để lấy tiền; bắt bí; ép chẹt; doạ dẫm

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.)

Chữ TRÁ (诈, phồn thể: 詐): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).

Câu ví dụ với từ “敲诈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们用照片敲诈他。

tāmen yòng zhàopiàn qiāozhà tā.

“Bọn họ dùng ảnh để tống tiền anh ấy.”

Ví dụ #2

他用暴力敲诈邻居。

tā yòng bàolì qiāozhà línjū.

“Hắn dùng bạo lực dọa nạt hàng xóm.”

Từ “敲诈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →