罪: tội, tội lỗi, tội ác; chịu tội khổ cực
Nghĩa tiếng Anh (English): guilt, crime, sin, blame, fault, hardship
Nét viết & luyện viết chữ 罪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là lưới VÕNG bủa vây quanh, Dưới là chữ PHI việc chẳng lành. Làm điều sai trái sa vào lưới, Giữ mình ngay thẳng phúc mới sanh.” — Chữ TỘI (罪) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ VÕNG (罒 - tấm lưới giăng bắt) ở trên và chữ PHI (非 - điều sai trái, làm quấy) ở dưới. Thời cổ đại chữ vốn viết là TỘI (辠 - gồm chữ TỰ 自 và chữ TÂN 辛), đến thời Tần Thủy Hoàng vì thấy chữ đó giống chữ HOÀNG (皇) nên đã đổi thành chữ TỘI (罪) như ngày nay. Hình ảnh tấm lưới pháp luật và lưới trời lồng lộng chụp xuống những hành vi sai trái (PHI 非) là lời răn đe sâu sắc để con người luôn sống lương thiện, thượng tôn pháp luật.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tội, tội lỗi, tội ác; chịu tội khổ cực
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là lưới VÕNG bủa vây quanh, Dưới là chữ PHI việc chẳng lành. Làm điều sai trái sa vào lưới, Giữ mình ngay thẳng phúc mới sanh.”
Chữ TỘI (罪) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ VÕNG (罒 - tấm lưới giăng bắt) ở trên và chữ PHI (非 - điều sai trái, làm quấy) ở dưới. Thời cổ đại chữ vốn viết là TỘI (辠 - gồm chữ TỰ 自 và chữ TÂN 辛), đến thời Tần Thủy Hoàng vì thấy chữ đó giống chữ HOÀNG (皇) nên đã đổi thành chữ TỘI (罪) như ngày nay. Hình ảnh tấm lưới pháp luật và lưới trời lồng lộng chụp xuống những hành vi sai trái (PHI 非) là lời răn đe sâu sắc để con người luôn sống lương thiện, thượng tôn pháp luật.
Câu ví dụ với từ “罪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面强化知识产权司法保护,依法严惩任何窃取商业秘密与侵犯国家重大前沿科技成果的违法犯罪行为。
Guó jiā quán miàn qiáng huà zhī shí chǎn quán sī fǎ bǎo hù, yī fǎ yán chéng rèn hé qiè qǔ shāng yè mì mì yǔ qīn fàn guó jiā zhòng dà qián yán kē jì chéng guǒ de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Nhà nước tăng cường toàn diện bảo vệ tư pháp quyền sở hữu trí tuệ, theo đúng pháp luật xử phạt nghiêm khắc mọi hành vi tội lỗi tội phạm vi phạm pháp luật xâm phạm thành quả khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia và đánh cắp bí mật thương mại.”
The state strengthens judicial IP protection, punishing crimes that steal trade secrets according to law.
Từ “罪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 罪 (zuì)
罪 (zuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “罪” có phiên âm Pinyin là “zuì”, âm Hán Việt là “TỘI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tội, tội lỗi, tội ác; chịu tội khổ cực” (tiếng Anh: guilt, crime, sin, blame, fault, hardship).
Chữ 罪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “罪” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 网. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.