侵吞: ngầm chiếm; ngầm chiếm đoạt; biển thủ; tham ô (tài sản, đất đai); tư túi
Nét viết & luyện viết chữ 侵吞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÂM (侵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngầm chiếm; ngầm chiếm đoạt; biển thủ; tham ô (tài sản, đất đai); tư túi
Chữ XÂM (侵): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 侵犯 (XÂM PHẠM: xâm phạm, xâm phạm chủ quyền/bản quyền).
nuốt, nuốt chửng, thôn tính
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bầu trời THIÊN mênh mông, Dưới là miệng KHẨU nuốt vào lòng. Lòng tham không đáy đòi nuốt cả, Biết đủ mới hay đạo sắc không.”
Chữ THÔN (吞/呑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết cấu trên dưới gồm chữ THIÊN (天 - bầu trời, hoặc biến thể chữ ĐẠI 大) ở trên biểu âm và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới biểu ý. Hình ảnh cái miệng há to như muốn nuốt chửng cả bầu trời khắc họa cực kỳ sinh động hành động nuốt trọn thức ăn hoặc thôn tính, chiếm đoạt lãnh thổ. Qua câu ngạn ngữ NHÂN TÂM BẤT TÚC XÀ THÔN TƯỢNG (人心不足蛇吞象), cổ nhân mượn chữ THÔN (吞) để răn dạy con người tránh xa lòng tham vô đáy.
Câu ví dụ với từ “侵吞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
侵吞公款
qīntūngōngkuǎn
“Ngầm chiếm đoạt công quỹ”
Từ “侵吞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 侵吞 (qīntūn)
侵吞 (qīntūn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “侵吞” có phiên âm Pinyin là “qīntūn”, âm Hán Việt là “XÂM THÔN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngầm chiếm; ngầm chiếm đoạt; biển thủ; tham ô (tài sản, đất đai); tư túi”.
Chữ 侵吞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “侵吞” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.