赃物
Minh họa từ vựng 赃物 (zāngwù)
zāngwù HÁN VIỆT: TANG VẬT

赃物: tang vật; tang chứng; của tham ô; vật hối lộ; của đút lót

tang vật tang chứng của tham ô vật hối lộ của đút lót

Nét viết & luyện viết chữ 赃物

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TANG (赃, phồn thể: 贓): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赃
zāngwù TANG VẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tang vật; tang chứng; của tham ô; vật hối lộ; của đút lót

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TANG (赃, phồn thể: 贓): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ).

物
wù VẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh vật, vật,..

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).

Câu ví dụ với từ “赃物”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这次严打,缴获了大批赃物。

zhè cì yándǎ, jiǎohuòle dàpī zāngwù.

“Đợt truy quét này đã thu lượng lớn tang vật.”

Ví dụ #2

他因为藏匿赃物而被警方逮捕。

tā yīnwèi cángnì zāngwù ér bèi jǐngfāng dàibǔ.

“Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì tội tàng trữ tang vật.”

Từ “赃物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赃物 (zāngwù)

赃物 (zāngwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赃物” có phiên âm Pinyin là “zāngwù”, âm Hán Việt là “TANG VẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tang vật; tang chứng; của tham ô; vật hối lộ; của đút lót”.

Chữ 赃物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赃物” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-04-25T19:23:14+07:00