肩章: quân hàm; lon; cấp hiệu đeo ở vai; cầu vai
Nét viết & luyện viết chữ 肩章
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊN (肩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vai, bờ vai; gánh vác
Chữ KIÊN (肩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).
chương (sách/điều lệ); con dấu ấn tín; bài văn (thiên chương)
Chữ CHƯƠNG (章): thuộc bộ ÂM (音), gồm 11 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 规章 (QUY CHƯƠNG: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định), 章程 (CHƯƠNG TRÌNH: điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).
Câu ví dụ với từ “肩章”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他肩章上的星星代表军衔。
Tā jiānzhāng shàng de xīngxing dàibiǎo jūnxián.
“Ngôi sao trên cầu vai của anh ấy đại diện cho quân hàm.”
Từ “肩章” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肩章 (jiānzhāng)
肩章 (jiānzhāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肩章” có phiên âm Pinyin là “jiānzhāng”, âm Hán Việt là “KIÊN CHƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quân hàm; lon; cấp hiệu đeo ở vai; cầu vai”.
Chữ 肩章 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “肩章” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.