伪证
Minh họa từ vựng 伪证 (wěi zhèng)
wěi zhèng HÁN VIỆT: NGỤY CHỨNG

伪证: ngụy chứng; chứng cứ ngụy tạo; chứng cứ giả; nguỵ chứng

ngụy chứng chứng cứ ngụy tạo chứng cứ giả nguỵ chứng

Nét viết & luyện viết chữ 伪证

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUỴ (伪, phồn thể: 僞): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ), 虚伪 (HƯ NGUỴ: đạo đức giả, giả tạo dối trá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伪
wěi zhèng NGỤY CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngụy chứng; chứng cứ ngụy tạo; chứng cứ giả; nguỵ chứng

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ NGUỴ (伪, phồn thể: 僞): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 伪造 (NGUỴ TẠO: làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ), 虚伪 (HƯ NGUỴ: đạo đức giả, giả tạo dối trá).

证
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).

Câu ví dụ với từ “伪证”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

该证人作了伪证,她提供的证据不可信。

gāi zhèng rén zuò le wěi zhèng, tā tí gōng de zhèng jù bù kě xìn.

“Nhân chứng đó đã khai man và bằng chứng cô ấy đưa ra là không đáng tin cậy.”

Từ “伪证” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伪证 (wěi zhèng)

伪证 (wěi zhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伪证” có phiên âm Pinyin là “wěi zhèng”, âm Hán Việt là “NGỤY CHỨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngụy chứng; chứng cứ ngụy tạo; chứng cứ giả; nguỵ chứng”.

Chữ 伪证 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “伪证” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-10-14T20:22:25+07:00