出庭: ra toà (nguyên cáo, bị cáo, người bào chữa, người thay mặt, luật sư...)
Nét viết & luyện viết chữ 出庭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.” — Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
sân; hội trường hoặc sân rộng rãi
Chữ ĐÌNH (庭): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 家庭 (GIA ĐÌNH: gia đình).
Câu ví dụ với từ “出庭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你曾在爱德华·阿兰·佛努姆审判中出庭作证。
nǐ céng zài àidéhuá · ālán · fónǔmǔ shěnpàn zhōng chūtíngzuòzhèng
“Bạn đã làm chứng tại phiên tòa xét xử Edward Alan Fornum?”
你错过了首次出庭日期。
nǐ cuòguò le shǒucì chūtíng rìqī
“Bạn đã bỏ lỡ ngày ra tòa đầu tiên của mình về điều này.”
Từ “出庭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 出庭 (chūtíng)
出庭 (chūtíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “出庭” có phiên âm Pinyin là “chūtíng”, âm Hán Việt là “XUẤT ĐÌNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ra toà (nguyên cáo, bị cáo, người bào chữa, người thay mặt, luật sư...)”.
Chữ 出庭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “出庭” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.