拘留
Minh họa từ vựng 拘留 (jū liú)
jū liú HÁN VIỆT: CÂU LƯU

拘留: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự

tạm giữ giam giữ hành chính/hình sự

Nghĩa tiếng Anh (English): to detain, detention, custody

Nét viết & luyện viết chữ 拘留

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拘
jū liú CÂU LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).

留
liú LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ở lại

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét, thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).

Câu ví dụ với từ “拘留”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公安机关依法对在网络上恶意编造、散布重大虚假险情并造成严重社会恐慌的违法当事人处以行政拘留处罚。

Gōng ān jī guān yī fǎ duì zài wǎng luò shàng è yì biān zào, sàn bù zhòng dà xū jiǎ xiǎn qíng bìng zào chéng yán zhòng shè huì kǒng huāng de wéi fǎ dāng shì rén chǔ yǐ xíng zhèng jū liú chǔ fá.

“Cơ quan công an theo quy định của pháp luật đã áp dụng hình thức xử phạt tạm giữ hành chính đối với đương sự vi phạm có hành vi cố tình bịa đặt, lan truyền tin tức hiểm họa giả mạo trên mạng gây hoang mang dư luận xã hội nghiêm trọng.”

Public security organs placed the violator under administrative detention according to law for fabricating rumors causing public panic.

Ví dụ #2

深刻领悟“拘留”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jū liú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “拘留” (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự - CÂU LƯU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "拘留" (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “拘留” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拘留 (jū liú)

拘留 (jū liú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “拘留” có phiên âm Pinyin là “jū liú”, âm Hán Việt là “CÂU LƯU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự” (tiếng Anh: to detain, detention, custody).

Chữ 拘留 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拘留” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2025-05-31T09:13:09+07:00